Hình nền cho unit
BeDict Logo

unit

/ˈjuː.nɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê một đơn vị quốc tế vitamin D cụ thể để cải thiện sức khỏe xương cho bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường được chia thành nhiều đơn vị, mỗi đơn vị chịu trách nhiệm cho một khía cạnh khác nhau của đời sống học sinh.
noun

Đơn vị, đơn vị phát, đơn vị cấp phát.

Ví dụ :

Văn phòng phẩm được cấp phát theo đơn vị năm cây bút chì cho mỗi học sinh.
noun

Ví dụ :

Đơn vị bộ binh của Vệ binh Quốc gia đã sẵn sàng triển khai nhanh chóng nếu cần.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa toán học định nghĩa "đơn vị liên kết" là một phép biến đổi đặc biệt, kết nối các hàm tử phụ liên hợp trái và phải.
noun

Đơn vị địa chất, tầng đá.

Ví dụ :

Các sinh viên địa chất đã nghiên cứu đơn vị địa chất (tầng đá) trong mỏ đá, ghi chép lại các lớp khác biệt và hóa thạch của nó.
noun

Ví dụ :

Khu nhà ở mới dành cho sinh viên có 20 căn hộ.
noun

Đồng tiền vàng (thời vua James I), đồng sovereign.

Ví dụ :

Bà cố tôi có một bộ sưu tập những đồng sovereign thời vua James I rất hiếm, mỗi đồng đều là một hiện vật lịch sử vô giá.