BeDict Logo

floors

/flɔrz/ /flɔːrz/
Hình ảnh minh họa cho floors: Sàn nhà.
noun

Trong suốt cuộc tranh luận, lực lượng an ninh đảm bảo không ai rời khỏi khu vực dành cho các nghị sĩ trong Quốc hội cho đến khi việc bỏ phiếu hoàn tất.

Hình ảnh minh họa cho floors: Sàn lãi suất, mức sàn.
noun

Để tự bảo vệ mình khỏi lãi suất thấp, các ngân hàng thường đặt mức sàn lãi suất cho các khoản thế chấp có lãi suất điều chỉnh, đảm bảo người vay luôn phải trả ít nhất một mức lãi suất tối thiểu nhất định.

Hình ảnh minh họa cho floors: Đạp ga.
verb

Ngay khi tài xế của chúng tôi thấy một phiến quân trong xe cầm thiết bị kích nổ, anh ấy đã đạp ga hết cỡ và cách xa chiếc xe bom đó 2.000 feet khi nó phát nổ. Chúng tôi thoát chết trong gang tấc!