BeDict Logo

building

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
stringcourses
/ˈstrɪŋkɔːrsɪz/

Gờ chỉ, đường chỉ.

Để làm cho tòa nhà trông thanh lịch ràng hơn, kiến trúc đã thêm gờ chỉ bằng đá trắng giữa mỗi tầng.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ ấm, hang ổ.

Sau một ngày dài làm việc, chiếc ghế bành yêu thích của tôi trong phòng khách trở thành một trong những nơi tôi thích tìm về để nghỉ ngơi, thư giãn như tổ ấm của mình.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Đẽo, gọt, vạt.

Người thợ nề cẩn thận đẽo những cạnh thô của phiến đá lớn trước khi lắp vào tường.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ, kho lưu trữ, văn khố.

Nhà sử học đã đến văn khố quốc gia để nghiên cứu các tài liệu chính phủ , nơi lưu giữ những giấy tờ giá trị lịch sử.

wood screw
/ˈwʊdˌskruː/

Vít gỗ.

Tôi dùng vít gỗ để gắn cái kệ lên tường gỗ.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, cho ngủ, xếp ngủ.

Chiếc xe caravan này thể chứa được bốn người ngủ thoải mái.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Đồ trang trí, vật trang trí.

Ngôi nhà mới những vật trang trí đơn giản quanh cửa sổ, mang lại vẻ ngoài sạch sẽ hiện đại.

vici
vicinoun
/ˈviːsiː/

Khu dân cư, điểm dân cư.

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân vici bên ngoài pháo đài La , hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính những người buôn bán địa phương sống đó.

arthouses
/ˈɑːrθaʊsɪz/ /ˈɑːrθaʊzɪz/

Phòng trưng bày nghệ thuật, nhà triển lãm nghệ thuật.

tôi rất thích đi các phòng trưng bày nghệ thuật để ngắm đôi khi mua tranh gốc.

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Nơi ẩn dật, nơi tĩnh dưỡng.

Góc yên tĩnh của thư viện một nơi ẩn dật được sinh viên ưa thích khi cần tập trung cao độ.

make over
/ˈmeɪkˌoʊvər/

Sửa sang, cải tạo, tân trang.

Gia đình quyết định cải tạo cái gara của họ thành phòng chơi cho bọn trẻ.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Hộp đèn.

Họa đã dùng hộp đèn để đồ lại bản vẽ, giúp cho các đường nét sáng ràng hơn.

watermill
/ˈwɔtərˌmɪl/ /ˈwɑtərˌmɪl/

Cối xay nước.

Người nông dân mang lúa của mình đến cối xay nước để xay thành bột.

caponier
/ˌkæpəˈnɪər/ /ˌkæpəˈnɪɚ/

Công sự bắn sườn, Pháo đài bắn dọc hào.

Binh lính trong công sự bắn sườn thể bắn thẳng xuống hào khô, ngăn không cho bất kỳ kẻ địch nào trèo lên tường thành không bị phát hiện.

stylobate
/ˈstaɪləˌbeɪt/

Bệ đỡ cột, nền cột.

Các cột của ngôi đền Hy Lạp cổ đại đứng vững chắc trên bệ đỡ cột.

sale
salenoun
/seɪl/

Phòng, đại sảnh.

Hội chợ nghệ thuật hàng năm của trường được tổ chức tại đại sảnh chính.

greenroom
/ˈɡriːnˌruːm/

Phòng chờ của nghệ sĩ, hậu trường.

Các diễn viên lo lắng chờ đợi trong phòng chờ của nghệ , hậu trường trước khi vở kịch bắt đầu.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn.

Kiến trúc cẩn thận đặt những thanh đá đỡ (hay còn gọi xương sườn đá) để chống đỡ mái vòm của thư viện mới của trường.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Cửa sập lên mái, lỗ lên mái.

Người bảo trì trèo qua cửa sập lên mái để kiểm tra mái trường xem chỗ nào bị dột không.

charring
/ˈtʃɑːrɪŋ/ /ˈtʃærɪŋ/

Đẽo, chạm khắc.

Người thợ điêu khắc dành hàng giờ đẽo khối đá granite để tạo hình dáng thô cho bức tượng.