Hình nền cho garden
BeDict Logo

garden

/ˈɡɑːdn̩/ /-n̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a vegetable garden  a flower garden"
một vườn rau; một vườn hoa
noun

Vườn, sân vườn.

Ví dụ :

Ngôi nhà này có hồ bơi, lều, xích đu và đài phun nước ở trong vườn. Chúng tôi đang uống nước chanh và chơi croquet ngoài sân vườn. Vườn nhà chúng tôi mọc đầy cỏ dại.
verb

Sửa soạn lại chỗ đánh bóng, sửa lại chỗ bóng rơi.

Ví dụ :

Trước trận đấu cricket, người đánh bóng cẩn thận sửa soạn lại chỗ đánh bóng để chuẩn bị cho một trận đấu tốt.