noun🔗ShareSự vô lại, bọn vô lại. Rascals collectively; the rabble, the masses."The park was filled with the rascality of children playing and laughing. "Công viên tràn ngập tiếng cười đùa của lũ trẻ con tinh nghịch, ồn ào.charactersocietyactionmoralgroupattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự ranh mãnh, sự láu cá, tính lưu manh. The behavior of a rascal; the quality of being a rascal."The two of them engaged in all kinds of rascality in college."Hồi đại học, hai đứa nó bày ra đủ trò ranh mãnh, láu cá.characterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc