BeDict Logo

moral

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến, đấu tranh chính nghĩa, nỗ lực tự hoàn thiện bản thân.

"Thánh chiến" hàng ngày của ấy chống lại sự cám dỗ trì hoãn tập trung vào việc học hành - một nỗ lực tự hoàn thiện bản thân đầy ý nghĩa.

borderline
borderlineadjective
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Lố lăng, kém duyên, phản cảm.

Cái váy màu hồng chóe của ấy, lại còn đính kỳ lân lấp lánh nữa, bị coi hơi lố lăng khi mặc đến một cuộc họp kinh doanh nghiêm túc như vậy.

stigmatic
stigmaticadjective
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Mang tiếng xấu, ô nhục.

Bị gán cho cái mác ăn trộm, oan, đã để lại một vết nhơ mang tiếng xấu trong danh tiếng của anh ấy chỗ làm, khiến mọi người khó lòng tin tưởng anh ấy trở lại.

forfeited
/ˈfɔːrfɪtɪd/ /ˈfɔːrfətɪd/

Mắc lỗi, phạm lỗi, vi phạm.

đạo văn bài luận, sinh viên đó đã phạm lỗi mất quyền tốt nghiệp loại giỏi.

braid
braidadjective
/bɹeɪd/

Gian xảo, xảo trá.

Những lời hứa của anh ta về việc giúp đỡ dự án chỉ sự gian xảo, một nỗ lực giả tạo để lấy lòng tin của chúng ta.

curbed
curbedadjective
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Bị hạn chế, bị kiềm chế.

Thói quen tiêu xài của anh ấy đã bị hạn chế bởi ngân sách mới.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Chửi rủa, lăng mạ, công kích bằng lời lẽ.

Trong cuộc tranh biện trường, đội đối thủ đã cố gắng dùng lời lẽ cay độc để công kích đội bạn, nói những điều khó nghe về gia đình họ.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Phạm, gây ra, gây nên.

Phạm một loạt tội ác ghê tởm.

non-judgemental
/ˌnɒn dʒʌdʒˈmɛntəl/ /ˌnɑːn dʒʌdʒˈmɛntəl/

Không phán xét, khách quan.

Một nhà trị liệu giỏi lắng nghe một cách không phán xét, cho phép bệnh nhân chia sẻ cảm xúc không sợ bị chỉ trích.

neutral
neutraladjective
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung lập, khách quan.

Tôi giữ thái độ trung lập về vấn đề hôn nhân đồng giới.

devout
devoutnoun
/dəˈvʌʊt/ /dɪˈvaʊt/

Tín đồ, người mộ đạo.

một tín đồ mộ đạo, ấy dành vài tiếng mỗi ngày để cầu nguyện.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Sự xấc xược, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.

Bất chấp những lời cảnh báo của giáo viên, cậu học sinh đó đã thể hiện sự trơ tráo đáng kinh ngạc khi cãi lại thầy hiệu trưởng.

punctilious
punctiliousadjective
/pʌŋkˈtɪli.əs/

Tỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính, cẩn trọng.

"With a punctilious slap of the gloves, the duel was now inevitable."

Với một cái vỗ găng tay tỉ mỉ đúng kiểu cách, cuộc đấu tay đôi giờ đây đã không thể tránh khỏi.

elder
elderverb
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Quở trách, khiển trách.

Các bậc trưởng bối của trường sẽ khiển trách học sinh không tuân thủ quy định về trang phục.

wayward
waywardadjective
/ˈweɪwɚd/

Bướng bỉnh, ương ngạnh, khó bảo.

Cậu học sinh bướng bỉnh đó thường xuyên trốn học không chịu làm bài tập về nhà.

gazumps
/ɡəˈzʌmps/ /ɡæˈzʌmps/

Nẫng tay trên, cướp công, hớt tay trên.

Cậu thực tập sinh đã làm việc cật lực nhiều tuần để được một cuộc gặp với CEO, nhưng quản của cậu ta đã nẫng tay trên bằng cách trình bày đề xuất dự án đó như của chính mình.

complicity
/kəmˈplɪsəti/ /kɒmˈplɪsəti/

Đồng lõa, sự liên can, sự dính líu.

giáo nghi ngờ sự đồng lõa của học sinh đó trong vụ bối gian lận khi thấy cậu ta giúp bạn trong giờ kiểm tra.

decorums
/dɪˈkɔːrəmz/ /dɛˈkɔːrəmz/

Nghi thức, phép tắc, quy củ.

một số nền văn hóa, việc tôn trọng người lớn tuổi đòi hỏi phải tuân thủ những phép tắc quy củ giao nghiêm ngặt.

savoury
savouryadjective
/ˈseɪvəri/ /ˈseɪvri/

Đạo đức, chính trực, tử tế.

Độc giả nên được cảnh báo rằng một số trích dẫn trong chương này ngôn ngữ không được tử tế cho lắm.

opprobrious
opprobriousadjective
/əˈproʊbriəs/ /ɒˈproʊbriəs/

Ô nhục, đáng hổ thẹn, sỉ nhục.

Sau khi liên tục phá rối lớp học lăng mạ giáo viên, học sinh đó đã nhận một án phạt giam giữ đầy ô nhục đáng hổ thẹn.