Hình nền cho quality
BeDict Logo

quality

/ˈkwɒlɪti/ /ˈkwælɪti/ /ˈkwɑləti/

Định nghĩa

noun

Phẩm chất, chất lượng.

Ví dụ :

Chất lượng cuộc sống thường được quyết định bởi sức khỏe, trình độ học vấn và thu nhập.
noun

Ví dụ :

Độ khô của hơi nước trong máy tạo ẩm cao, nghĩa là hơi chiếm phần lớn trong tổng hỗn hợp nước và hơi.
noun

Báo chất lượng, báo uy tín.

Ví dụ :

Tờ báo địa phương này nổi tiếng là một tờ báo chất lượng, có uy tín, với những bài viết chuyên sâu về chính trị địa phương và các vấn đề của cộng đồng.