verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảm nhảm, nói nhảm nhí. To speak in a confused manner; talk incoherently; utter nonsense Ví dụ : "During the family meeting, my uncle rabled on about the importance of wearing mismatched socks, completely losing track of the original point. " Trong cuộc họp gia đình, chú tôi lảm nhảm về tầm quan trọng của việc đi tất lệch màu, hoàn toàn lạc đề. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảm nhảm, nói líu ríu. To speak confusedly or incoherently; gabble or chatter out Ví dụ : "The children rabbled about their day at school, making it hard to hear the teacher's instructions. " Bọn trẻ lảm nhảm kể về một ngày ở trường, khiến cho việc nghe lời chỉ dẫn của giáo viên trở nên khó khăn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói vô nghĩa, Tràng giang đại hải. A bewildered or meaningless string of words. Ví dụ : "The teacher's explanation of the new math concept was a complete rabble of confusing words. " Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới nghe như một tràng giang đại hải những từ ngữ khó hiểu, chả ai hiểu gì cả. language word communication group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông hỗn tạp, lũ lượt, bầy đàn. A pack of animals; or any confused collection of things. Ví dụ : "A rable of noisy children filled the playground. " Một đám trẻ con ồn ào lũ lượt kéo nhau ra sân chơi. animal group thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông hỗn tạp, bọn ô hợp. A mob; a disorderly crowd. Ví dụ : "The politician struggled to speak over the noise of the angry rabble protesting outside the building. " Chính trị gia chật vật phát biểu át đi tiếng ồn ào của đám đông hỗn tạp đang giận dữ biểu tình bên ngoài tòa nhà. group society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám ô hợp, dân đen, hạng người thấp kém. (contemptuous) The mass of common people; the lowest class of populace. Ví dụ : "The wealthy businessman dismissed the protesters as a mere rabble, unworthy of his attention. " Ông trùm kinh doanh giàu có đó gạt phăng những người biểu tình, xem họ chỉ là một đám ô hợp, không đáng để ông ta bận tâm. group society person politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que sắt. An iron bar used in puddling. Ví dụ : "The blacksmith used the heavy rabble to shape the iron. " Người thợ rèn đã dùng que sắt nặng để tạo hình cho sắt. material utensil technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, làm náo động. To stir with a rabble. Ví dụ : "The teacher tried to keep order in the classroom, but the students' noisy chatter rabbled the already tense atmosphere. " Giáo viên cố gắng giữ trật tự trong lớp, nhưng tiếng trò chuyện ồn ào của học sinh đã khuấy động bầu không khí vốn đã căng thẳng. politics group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc