Hình nền cho rabble
BeDict Logo

rabble

/ˈɹæbəl/

Định nghĩa

verb

Lảm nhảm, nói nhảm nhí.

Ví dụ :

Trong cuộc họp gia đình, chú tôi lảm nhảm về tầm quan trọng của việc đi tất lệch màu, hoàn toàn lạc đề.
noun

Đám ô hợp, dân đen, hạng người thấp kém.

Ví dụ :

Ông trùm kinh doanh giàu có đó gạt phăng những người biểu tình, xem họ chỉ là một đám ô hợp, không đáng để ông ta bận tâm.