noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, kiểu, hạng. A type, race or category; a group of entities that have common characteristics such that they may be grouped together. Ví dụ : "This is a strange kind of tobacco." Đây là một loại thuốc lá khá lạ. type group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, kiểu, hạng. A makeshift or otherwise atypical specimen. Ví dụ : "The opening served as a kind of window." Cái lỗ hổng đó được dùng như một kiểu cửa sổ tạm bợ. type item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, tính cách, phẩm chất. One's inherent nature; character, natural disposition. Ví dụ : "Even though she appeared shy, her kinds showed when she volunteered to help the new student feel welcome. " Dù thoạt nhìn cô ấy có vẻ nhút nhát, nhưng bản chất tốt bụng của cô ấy đã thể hiện ra khi cô tình nguyện giúp học sinh mới cảm thấy được chào đón. character nature being human philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, dòng, kiểu. Family, lineage. Ví dụ : ""The history book traced the kings' power back through many kinds of noble families." " Sách lịch sử đó đã lần theo dấu vết quyền lực của các vị vua qua nhiều dòng họ quý tộc khác nhau. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, kiểu, cách. Manner. Ví dụ : "She enjoys helping people in all kinds of ways, from offering advice to running errands. " Cô ấy thích giúp đỡ mọi người bằng đủ kiểu cách, từ việc cho lời khuyên đến việc chạy việc vặt. way type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, hạng. Goods or services used as payment, as e.g. in barter. Ví dụ : "The farmer paid the blacksmith in kinds, offering a portion of his wheat harvest as payment for repairing the plow. " Người nông dân trả công cho thợ rèn bằng nông sản, cụ thể là một phần lúa mì thu hoạch được để sửa chữa cái cày. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, kiểu. Equivalent means used as response to an action. Ví dụ : "After she yelled at him, he responded with kinds, doing extra chores to try and make amends. " Sau khi cô ấy quát mắng anh, anh đáp lại bằng hành động, làm thêm việc nhà để cố gắng bù đắp lỗi lầm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, dạng. Each of the two elements of the communion service, bread and wine. Ví dụ : "In some churches, both kinds, bread and wine, are offered during communion. " Ở một số nhà thờ, cả hai dạng, bánh mì và rượu, đều được ban phát trong lễ ban thánh. religion theology ritual food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc