noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành vi, cư xử, thái độ. Human conduct relative to social norms. Ví dụ : "The child's disruptive behavior in class was a concern for the teacher. " Hành vi quậy phá của đứa trẻ trong lớp là một điều khiến cô giáo lo lắng. human society character mind action attitude moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành vi, thái độ, cách cư xử. The way a living creature behaves or acts generally. Ví dụ : "The dog's behavior at the park was unpredictable; it barked loudly at other dogs. " Hành vi của con chó ở công viên rất khó đoán; nó sủa lớn vào những con chó khác. character human mind action attitude way tendency organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh kiểm, cách cư xử. A state of probation about one's conduct. Ví dụ : "He was on his best behavior when her family visited." Anh ấy cư xử rất mực đúng mực khi gia đình cô ấy đến thăm. character attitude moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành vi, cách cư xử, thái độ. An instance of the way a living creature behaves. Ví dụ : "The dog's barking behavior was disturbing the neighbors. " Việc con chó sủa liên tục gây ồn ào đã làm phiền những người hàng xóm. character human animal organism mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành vi, cách cư xử, thái độ. Observable response produced by an organism. Ví dụ : "The child's behavior in class was disruptive. " Hành vi của đứa trẻ trong lớp học rất gây rối. organism action physiology mind body human animal science biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách vận hành, hoạt động. The way a device or system operates. Ví dụ : "The new software's behavior is unpredictable; sometimes it crashes, and sometimes it runs very slowly. " Cách vận hành của phần mềm mới này rất khó đoán; lúc thì bị treo, lúc thì chạy rất chậm. technology computing system machine device function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc