noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật, chúng sinh. A living creature. Ví dụ : "The being in the classroom was quiet today. " Hôm nay, sinh vật trong lớp học im lặng lạ thường. being organism person human animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thể, sự tồn tại, sinh vật. The state or fact of existence, consciousness, or life, or something in such a state. Ví dụ : "My being a student is important to me. " Việc tôi là một sinh viên rất quan trọng đối với tôi. being philosophy state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực thể, hữu thể. That which has actuality (materially or in concept). Ví dụ : "The being of a good student is evident in their consistent hard work. " Ở một học sinh giỏi, cái cách họ luôn chăm chỉ làm việc đã cho thấy rõ phẩm chất "hữu thể" của một người giỏi rồi. being philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, cốt cách, con người. One's basic nature, or the qualities thereof; essence or personality. Ví dụ : "Her being a talented musician influenced her career choices. " Bản chất con người là một nhạc sĩ tài năng đã ảnh hưởng đến những lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy. being character philosophy soul mind person quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ở, chốn ở. An abode; a cottage. Ví dụ : "The family rented a small being near the park for their summer vacation. " Gia đình đó thuê một căn nhà nhỏ gần công viên cho kỳ nghỉ hè của họ. property architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi vì, vì, do, tại vì. Given that; since. Ví dụ : "Being the weather is bad today, we're going to watch a movie. " Vì thời tiết hôm nay xấu, chúng ta sẽ đi xem phim. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc