Hình nền cho being
BeDict Logo

being

/ˈbiːɪŋ/ /ˈbiŋ/

Định nghĩa

noun

Sinh vật, chúng sinh.

Ví dụ :

"The being in the classroom was quiet today. "
Hôm nay, sinh vật trong lớp học im lặng lạ thường.