noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đại học, hội đồng. A corporate group; a group of colleagues. Ví dụ : "The college of teachers collaborated on a new curriculum for the school. " Hội đồng các giáo viên đã cùng nhau xây dựng một chương trình học mới cho trường. group organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, hội đồng. (in some proper nouns) A group sharing common purposes or goals. Ví dụ : "College of Cardinals, College of Surgeons" Hội đồng Hồng y, Hội đồng Bác sĩ Phẫu thuật. group organization education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn đại cử tri. An electoral college. Ví dụ : "The electoral college chose the new president. " Đoàn đại cử tri đã bầu ra vị tổng thống mới. politics government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, đại học. An academic institution. Ví dụ : "My sister is attending college to study nursing. " Chị tôi đang học đại học để học ngành y tá. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, phân khoa. A specialized division of a university. Ví dụ : "College of Engineering" Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật (phân khoa kỹ thuật của trường đại học). education organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, đại học. An institution of higher education teaching undergraduates. Ví dụ : "My sister is attending college to study nursing. " Chị tôi đang học đại học để học ngành y tá. education organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đại học, cao đẳng. A university. Ví dụ : "My brother is attending college to study engineering. " Anh trai tôi đang học đại học để học ngành kỹ thuật. education organization building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại học, trường đại học. Attendance at an institution of higher education. Ví dụ : "These should be his college years, but he joined the Army." Lẽ ra đây phải là những năm tháng anh ấy học đại học, nhưng anh ấy lại nhập ngũ. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, trường nghề. A postsecondary institution that offers vocational training and/or associate's degrees. Ví dụ : "My sister is attending a college to learn a trade. " Em gái tôi đang học trường nghề để học một nghề thủ công. education organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, phân khoa. A non-specialized, semi-autonomous division of a university, with its own faculty, departments, library, etc. Ví dụ : "Pembroke College, Cambridge; Balliol College, Oxford; University College, London" Trường Pembroke, một phân khoa của Đại học Cambridge; trường Balliol, một phân khoa của Đại học Oxford; trường University College, London. education organization building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng. An institution of further education at an intermediate level; sixth form. Ví dụ : "After high school, Sarah went to college to study nursing. " Sau khi tốt nghiệp cấp ba, Sarah vào trường cao đẳng để học ngành y tá. education organization building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng, trường đại học. An institution for adult education at a basic or intermediate level (teaching those of any age). Ví dụ : "My aunt is attending college to learn new skills for her job. " Dì của tôi đang học cao đẳng để học thêm các kỹ năng mới cho công việc của dì. education organization building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường trung học, trường cấp ba. A high school or secondary school. Ví dụ : "Eton College" Trường trung học Eton. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường tư thục. A private (non-government) primary or high school. Ví dụ : "My brother attends a small college preparatory school. " Anh trai tôi học một trường tư thục nhỏ để chuẩn bị vào đại học. education building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký túc xá, khu nội trú. A residential hall associated with a university, possibly having its own tutors. Ví dụ : "My brother lives in the college dorm, which has its own teaching assistants for math and science. " Anh trai tôi ở ký túc xá của trường, nơi có trợ giảng riêng cho môn toán và khoa học. education building organization place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường cao đẳng. A government high school, short for junior college. Ví dụ : "My older sister is attending college, which is a government high school. " Chị gái tôi đang học trường cao đẳng, một dạng trường trung học phổ thông công lập. education government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường song ngữ. (in Chile) A bilingual school. Ví dụ : "My cousin attends a college in Santiago, where classes are taught in both Spanish and English. " Em họ tôi học ở một trường song ngữ tại Santiago, nơi các lớp học được dạy bằng cả tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh. education building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc