Hình nền cho children
BeDict Logo

children

[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Go easy on him: he is but a child."
Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.
noun

Con trai cả (trước khi thừa kế tước vị của cha).

Ví dụ :

Con trai cả được gọi là "Hoàng tử William" khi còn là "con trai cả" (trước khi thừa kế tước vị của cha), nhưng cha anh chỉ phong cho anh tước vị "Vua" sau khi anh tốt nghiệp học viện.