BeDict Logo

quality

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
derisory
derisoryadjective
/dɪˈɹaɪzəɹi/

Lố bịch, đáng cười, chế nhạo.

Công ty đề nghị tăng lương cho nhân viên một mức lố bịch, chỉ một phần trăm, hầu như không đủ để vào lạm phát.

oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

"For December, it was oddly warm."

Tháng mười hai trời lại ấm khác thường, thật lạ.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ rẻ tiền, đồ kém chất lượng.

Tôi mua một cái rẻ tiền, đồ kém chất lượng ấy , nên gãy ngay trận mưa đầu tiên.

primacy
/ˈpɹaɪ.mə.si/

Đỉnh cao, ưu thế, quyền tối cao.

Sự ưu thế vượt trội trong vai trò lãnh đạo câu lạc bộ tranh biện của ấy được thể hiện qua những chiến thắng liên tục của đội.

borderline
borderlineadjective
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Gần như, Nửa vời, Lấp lửng, Mơ hồ.

Tôi thà thuê một người nghiệp tài năng còn hơn một sinh viên tốt nghiệp đại học trình độ chuyên môn mức nửa vời/chưa đạt tiêu chuẩn.

dissymmetry
/dɪˈsɪmətri/

Bất đối xứng, sự không đối xứng.

Đứa chỉ ra sự bất đối xứng của đôi mắt người tuyết, nhận thấy một bên mắt cao hơn bên còn lại nhiều.

morbidity
/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/

Tính chất болезненный, trạng thái u sầu.

Việc cậu thiếu niên đó quá thích thú với nghĩa trang truyện tranh kinh dị cho thấy cậu một chút đó u ám болезненный trong tâm hồn.

connectedness
/kəˈnɛktɪdnəs/ /kəˈnɛktədənəs/

Sự kết nối, tính liên kết.

Sự kết nối giữa các học sinh trong lớp đã khiến họ cảm thấy như một gia đình luôn hỗ trợ lẫn nhau.

fader
faderadjective
/ˈfeɪdə/

Nhạt nhẽo, vô vị.

Món súp nhạt nhẽo đến nỗi tôi phải thêm rất nhiều muối tiêu để tạo thêm hương vị cho .

relatively
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Tương đối, kha khá.

"He was relatively successful."

Anh ấy tương đối thành công.

punctilious
punctiliousadjective
/pʌŋkˈtɪli.əs/

Tỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính, cẩn trọng.

"With a punctilious slap of the gloves, the duel was now inevitable."

Với một cái vỗ găng tay tỉ mỉ đúng kiểu cách, cuộc đấu tay đôi giờ đây đã không thể tránh khỏi.

ultimate
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Tột đỉnh, tối đa.

Mục tiêu tối thượng của nhiều học sinh đạt được một nền giáo dục tốt.

elder
elderadjective
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Thừa thãi, dư thừa.

Nhà nông một lượng khoai tây thừa thãi, đủ dùng qua cả mùa đông.

flavourful
flavourfuladjective
/ˈfleɪvərfl/ /ˈfleɪvəfl/

Đậm đà, thơm ngon, đầy hương vị.

Đầu bếp đã nấu món ri đậm đà với rất nhiều gia vị.

patent
patentadjective
/ˈpeɪtənt/

Rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch.

"That is a patent ductus arteriosus."

Đó một ống động mạch (ductus arteriosus) hở ràng.

windy
windyadjective
/ˈwɪndi/ /ˈwaɪndi/

Rỗng tuếch, trống rỗng, vô vị.

Họ hứa những lời hứa rỗng tuếch họ biết sẽ không thực hiện.

full-size
full-sizeadjective
/ˈfʊl saɪz/ /ˈfʊlˌsaɪz/

Cỡ lớn, kích cỡ tiêu chuẩn.

Chúng tôi mua một cái tủ lạnh cỡ lớn cho gia đình đang ngày càng đông người cái tủ lạnh mini quá nhỏ.

sartorial
sartorialadjective
/sɑːˈtɔː.ɹi.əl/ /sɑɹˈtɔɹ.i.əl/

Thuộc về ăn mặc, liên quan đến trang phục.

"In his smart suit Jacob was by far the most sartorial of our party."

Trong bộ com- bảnh bao, Jacob người ăn mặc gu nhất trong nhóm của chúng ta.

unaccomplished
/ˌʌnəkˈkɑːmplɪʃt/ /ˌʌnəˈkɑːmplɪʃt/

Dở dang, chưa hoàn thành, không thành công.

chấn thương đầu gối, mục tiêu chạy marathon của anh ấy vẫn còn dở dang.

schwag
schwagadjective
/ʃwæɡ/

Tệ, chất lượng kém.

Buổi ngoại của công ty phát mấy cái bình nước tệ, dùng một lần đã hỏng rồi.