noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất, khối lượng. (physical) Matter, material. Ví dụ : "The construction workers moved the masses of concrete with a crane. " Những công nhân xây dựng di chuyển khối lượng bê tông lớn bằng cần cẩu. material substance mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, quần chúng, số lượng lớn. A large quantity; a sum. Ví dụ : "The bakery donated masses of bread to the homeless shelter. " Tiệm bánh đã quyên góp rất nhiều bánh mì cho trại tạm trú của người vô gia cư. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập, kết thành khối. To form or collect into a mass; to form into a collective body; to bring together into masses; to assemble. Ví dụ : "The protesters will mass outside the government building tomorrow afternoon. " Ngày mai vào buổi chiều, người biểu tình sẽ tập trung bên ngoài tòa nhà chính phủ. group action organization mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khối lượng. To have a certain mass. Ví dụ : "I mass 70 kilograms." Tôi nặng 70 ki-lô-gam. physics science mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh lễ. The Eucharist, now especially in Roman Catholicism. Ví dụ : "My grandmother attends masses every Sunday at her local Catholic church. " Mỗi chủ nhật, bà tôi đều đi dự thánh lễ ở nhà thờ Công giáo gần nhà. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh lễ. Celebration of the Eucharist. Ví dụ : "Many people attend masses on Sundays to pray and receive communion. " Nhiều người đi dự thánh lễ vào các ngày chủ nhật để cầu nguyện và rước lễ. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ Misa. (usually as the Mass) The sacrament of the Eucharist. Ví dụ : "The priest said the masses every Sunday morning at the church. " Cha xứ cử hành các lễ Misa vào mỗi sáng chủ nhật tại nhà thờ. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ misa. A musical setting of parts of the mass. Ví dụ : "The choir practiced the masses by Mozart for weeks before the Easter service. " Dàn hợp xướng đã luyện tập những bản lễ misa của Mozart trong nhiều tuần trước lễ Phục Sinh. music religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâng lễ. To celebrate mass. Ví dụ : "The priest will mass at 10 AM this Sunday. " Cha xứ sẽ dâng lễ vào lúc 10 giờ sáng Chủ nhật tuần này. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, đại chúng, dân chúng. (generically) People, especially a large number of people Ví dụ : "The politician promised to improve life for the masses. " Nhà chính trị hứa sẽ cải thiện đời sống cho dân chúng. group human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, đại chúng, dân chúng. The total population. Ví dụ : "The masses will be voting this Tuesday." Dân chúng sẽ đi bỏ phiếu vào thứ ba tuần này. group human nation society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, dân chúng, đại chúng. The lower classes or all but the elite. Ví dụ : "[...] the ignorant masses [...]" [...] đám dân chúng ít học [...] society politics group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc