BeDict Logo

group

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
senioradjective
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Cuối cấp, năm cuối.

"My sister is a senior in high school this year. "

Năm nay chị tôi học sinh cuối cấp ba.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Ổ nhóm, sào huyệt.

Cái hộp đêm đó đúng một nhóm của những kẻ kỳ quái!

coheres
/koʊˈhɪərz/ /koʊˈhɛrz/

Gắn kết, nhất quán.

Các thành viên của đảng sẽ gắn kết nhất quán trong thông điệp họ truyền tải.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Người Scotland, dân Scotland.

"The Scotch are a hardy bunch."

Người Scotland một dân tộc kiên cường.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Người Gruzia.

""My classmate is a goober; his family moved here from Tbilisi just last year." "

Bạn cùng lớp của tôi người Gruzia; gia đình cậu ấy mới chuyển từ Tbilisi đến đây năm ngoái.

trade-union
/ˈtreɪdˌjuːniən/ /ˈtreɪdˌjunjən/

Công Đoàn, Nghiệp Đoàn.

Những công nhân xây dựng đã thành lập một công đoàn để thương lượng mức lương tốt hơn điều kiện làm việc an toàn hơn.

wind bands
/ˈwɪndˌbændz/

Ban nhạc kèn đồng, ban nhạc hơi.

Các ban nhạc kèn đồng của trường sẽ biểu diễn một buổi hòa nhạc vào thứ sáu tuần tới.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Bậc trưởng lão, người lớn tuổi, người cao niên.

Chúng tôi được giới thiệu với vị trưởng làng.

comradery
/ˈkɑːmrədəri/ /ˈkɑːmrædəri/

Tình bạn, tình đồng chí.

Thành công của đội nhờ vào tình đồng đội gắn họ đã xây dựng được trong những giờ tập luyện dài.

pot luck
/ˌpɒt ˈlʌk/ /ˌpɑːt ˈlʌk/

Có gì ăn nấy, Cơm nhà có gì ăn nấy.

Đây một ít đậu thịt thừa; chúng ta thể nấu một món hầm kiểu " ăn nấy" rất ngon từ chúng.

legions
/ˈliːdʒənz/

Quân đoàn.

Vị tướng La chỉ huy các quân đoàn của mình tiến quân qua những cánh đồng, một lực lượng hùng mạnh gồm hàng ngàn binh .

sectarianizing
/ˌsek.tɛˈri.ə.naɪ.zɪŋ/

Chia rẽ bè phái, gây chia rẽ tôn giáo.

Vị hiệu trưởng mới của trường bị cáo buộc đã chia rẽ phái chương trình học bằng cách ưu tiên các nguồn tài liệu quan điểm từ nhóm tôn giáo của .

scry
scrynoun
/skɹaɪ/

Đàn chim nước.

Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi nhìn theo đàn chim nước ngỗng trời bay về phương nam tránh rét.

schism
schismnoun
/ˈskɪzəm/

Ly giáo, sự chia rẽ, sự ly khai.

Sự bất đồng về chính sách mới của công ty đã gây ra một sự chia rẽ sâu sắc trong đội marketing.

spokeswomen
/ˈspoʊksˌwɪmɪn/ /ˈspoʊksˌwʊmən/

Người phát ngôn nữ, nữ phát ngôn viên.

Hai nữ phát ngôn viên của công đoàn giáo viên đã trình bày các yêu cầu của họ với hội đồng nhà trường.

carnies
/ˈkɑːrniz/ /ˈkɑːrnis/

Tiếng lóng của dân làm hội chợ.

Dân làm hội chợ kỳ cựu thường dùng tiếng lóng hội chợ, chỉ họ mới hiểu, khiến nhân viên mới khó học việc được.

youths
youthsnoun
/juːðz/

Thanh niên, tuổi trẻ.

Thời trẻ, tôi đã mắc nhiều sai lầm, nhưng tôi đã học được từ tất cả những sai lầm đó.

matriculating
/məˈtrɪkjəˌleɪtɪŋ/ /meɪˈtrɪkjəˌleɪtɪŋ/

Nhập học, ghi danh.

"Maria is excited about matriculating at State University this fall. "

Maria rất hào hứng với việc nhập học vào trường Đại học Tổng hợp bang vào mùa thu này.

clubbiness
/ˈklʌbinəs/

Tính chất bè phái, tính chất cục bộ.

Quy trình tuyển dụng của công ty bị chỉ trích tính phái, tất cả nhân viên mới dường như đều bạn hoặc người thân của nhân viên hiện tại.

blind
blindnoun
/blaɪnd/

Những người mù, người mù.

Người một cộng đồng đa dạng, với nhiều kỹ năng trải nghiệm khác nhau.