BeDict Logo

society

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Bậc trưởng thượng, người lớn tuổi đáng kính.

Những bậc trưởng thượng trung tâm cộng đồng được mọi người kính trọng những kinh nghiệm sống của họ.

domestic violence
/dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ /dəˈmɛstɪk ˈvaɪləns/

Bạo lực gia đình, ngược đãi trong gia đình.

Cảnh sát đã được gọi đến căn hộ báo cáo về bạo lực gia đình.

borderline
borderlineadjective
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Lố lăng, kém duyên, phản cảm.

Cái váy màu hồng chóe của ấy, lại còn đính kỳ lân lấp lánh nữa, bị coi hơi lố lăng khi mặc đến một cuộc họp kinh doanh nghiêm túc như vậy.

gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Dân quẩy, dân bay lắc.

Hồi những năm 90, bạn luôn thể nhận ra mấy dân bay lắc gabbas mấy buổi rave, dễ nhận biết bởi cái đầu trọc lóc bộ đồ thể thao sặc sỡ, nhảy sung hết mình theo điệu nhạc mạnh như búa bổ.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Hiếp dâm.

Anh ta bị cáo buộc hiếp dâm sân chơi trường học.

consuetudes
/ˈkɒnswɪˌtjuːdz/ /ˈkɑːnswɪˌtjuːdz/

Tập quán, thói quen.

Ngôi làng nhỏ , chưa bị ảnh hưởng bởi các xu hướng hiện đại, vẫn giữ vững những tập quán lâu đời của mình, như lễ hội mùa màng hàng năm chợ phiên hàng tuần quảng trường thị trấn.

boycotts
/ˈbɔɪkɑːts/ /ˈbɔɪkət͡s/

Tẩy chay, sự tẩy chay.

Việc tẩy chay các sản phẩm của công ty đã gây thiệt hại đáng kể cho doanh số bán hàng của họ.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp, sự hợp tác, sự đồng bộ.

Sự phối hợp tuyệt vời giữa giáo viên phụ huynh đã đảm bảo một buổi gây quỹ thành công cho trường.

flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.

Nhà doanh nhân giàu đến buổi dạ tiệc, được bao quanh bởi đám tôi tớ của mình, những người xách cặp táp mở cửa cho ông ta.

yuppifying
/ˈjʌpɪfaɪɪŋ/ /ˈjʌpəfaɪɪŋ/

Đô thị hóa, nâng cấp đô thị.

Ngày xưa đây chỉ một quán rượu nhỏ, kỹ chân chất trong một con hẻm vắng, nhưng giờ thì, giống như cả khu Fulham, quán đã bị "đô thị hóa" mất hết cái hồn rồi.

bluestocking
/ˈbluːˌstɒkɪŋ/ /ˈbluːˌstɑːkɪŋ/

Nữ sĩ, người phụ nữ trí thức, người phụ nữ có học thức uyên bác.

tôi, một nữ thực thụ, luôn khuyến khích chúng tôi đọc nhiều sách tham gia vào các cuộc thảo luận trí tuệ.

concession
/kənˈsɛʃən/

Nhượng bộ, sự ban ơn.

giáo ban ơn cho học sinh, cho thêm thời gian để hoàn thành bài tập.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây trói buộc, mối ràng buộc.

Lời nói truyền cảm hứng của giáo viên một sợi dây mạnh mẽ, kéo các em học sinh đến gần hơn với sự hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

codology
/kɒˈdɒlədʒi/

Bịp bợm, trò bịp, sự lừa bịp.

Những lời hứa suông những lời nói dối trắng trợn của chính trị gia đó chỉ trò bịp bợm, chỉ nhằm mục đích giành phiếu bầu.

interviewers
/ˈɪntərvjuːərz/ /ˈɪntərˌvjuːərz/

Người phỏng vấn, người vấn đáp.

Những người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi về kinh nghiệm làm việc của tôi.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Phạm tội, ngoại tình.

Cậu sinh viên đó đã ngoại tình, vậy, phải gánh chịu những hậu quả nghiêm trọng.

introduced
/ˌɪntɹəˈdjuːst/ /ˌɪntɹəˈduːst/

Giới thiệu, làm quen.

Để tôi giới thiệu bạn với bạn của tôi nhé.

red-light district
/ˌrɛdˈlaɪt ˌdɪstrɪkt/ /ˌrɛdlaɪt ˌdɪstrɪkt/

Phố đèn đỏ, khu đèn đỏ.

Khu đèn đỏ của thành phố nổi tiếng với nhiều nhà thổ.

connectedness
/kəˈnɛktɪdnəs/ /kəˈnɛktədənəs/

Sự kết nối, tính liên kết.

Sự kết nối giữa các học sinh trong lớp đã khiến họ cảm thấy như một gia đình luôn hỗ trợ lẫn nhau.

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Sự nghỉ hưu, thời gian nghỉ hưu.

Công ty thông báo về một loạt các vụ nghỉ hưu trong năm nay khi nhiều nhân viên lâu năm đạt đến tuổi 65.