Hình nền cho engaged
BeDict Logo

engaged

/ɛnˈɡeɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Tương tác, giao tiếp.

Ví dụ :

Trong giờ học lịch sử, các bạn học sinh đã tích cực tham gia thảo luận sôi nổi.