noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả khả năng, toàn bộ sức lực. (with a possessive pronoun) Everything that one is capable of. Ví dụ : "She gave her all, and collapsed at the finish line." Cô ấy đã dốc toàn bộ sức lực và gục ngã ở vạch đích. ability being human mind soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả tài sản, toàn bộ của cải. The totality of one's possessions. Ví dụ : "My all is my family. " Tất cả tài sản và những gì quý giá nhất của tôi là gia đình. property asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết, qua đời. All gone; dead. Ví dụ : "The butter is all." Bơ hết rồi. being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, Cực kỳ, Tuyệt đối. (degree) Intensifier. Ví dụ : "It suddenly went all quiet." Trời bỗng dưng im lặng tuyệt đối. degree grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, tuyệt đối, cả thảy. Entirely; completely; totally. Ví dụ : "My brother cleaned his room all the way, making it spotless. " Anh trai tôi dọn phòng một cách hoàn toàn, làm cho nó sạch bóng kin kít. amount degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỗi, mỗi người. Apiece; each. Ví dụ : "The score was 30 all when the rain delay started." Tỉ số lúc đó là 30 đều mỗi bên khi trời bắt đầu mưa lớn và trận đấu bị hoãn lại. amount number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, vô cùng. (degree) so much. Ví dụ : "The teacher was very tired; she worked all too hard on the lesson plans. " Cô giáo rất mệt; cô ấy đã làm việc hết sức vất vả để soạn giáo án. degree amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thậm chí, ngay cả. Even; just. Ví dụ : "My brother studied all night for his history test. " Anh trai tôi thức học suốt đêm, ngay cả một giây phút nào cũng không nghỉ, để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả, mọi thứ. Everything. Ví dụ : "She knows all and sees all." Cô ấy biết tất cả mọi thứ và nhìn thấy tất cả mọi thứ. amount number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả mọi người, mọi người. Everyone. Ví dụ : "A good time was had by all." Mọi người đều đã có một khoảng thời gian vui vẻ. group human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả, mọi thứ, toàn bộ. The only thing(s). Ví dụ : "All that was left was a small pile of ash." Tất cả những gì còn lại chỉ là một đống tro nhỏ. amount thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết thảy, tất cả. Used after who, what, where, how and similar words, either without changing their meaning, or indicating that one expects that they cover more than one element, e.g. that "who all attended" is more than one person. (Some dialects only allow this to follow some words and not others.) Ví dụ : "My family members are all excited for the school play. " Tất cả thành viên trong gia đình tôi đều hào hứng với vở kịch ở trường. language grammar linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấy bạn, Các bạn. Clipping of y’all. Used only as a vocative. Ví dụ : "All, listen up! Homework is due tomorrow. " Mấy bạn ơi, nghe này! Bài tập về nhà phải nộp vào ngày mai đó. language grammar word linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc dù, dẫu cho, dù cho. Although. Ví dụ : "All things considered, we should still attend the meeting. " Mặc dù đã cân nhắc mọi thứ, chúng ta vẫn nên tham dự cuộc họp. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc