Hình nền cho all
BeDict Logo

all

/ɔːl/ /ɔl/ /ɑl/

Định nghĩa

noun

Tất cả khả năng, toàn bộ sức lực.

Ví dụ :

Cô ấy đã dốc toàn bộ sức lực và gục ngã ở vạch đích.
pronoun

Tất cả, mọi thứ.

Ví dụ :

"She knows all and sees all."
Cô ấy biết tất cả mọi thứ và nhìn thấy tất cả mọi thứ.
pronoun

Ví dụ :

Tất cả thành viên trong gia đình tôi đều hào hứng với vở kịch ở trường.