BeDict Logo

airbrushing

/ˈɛrbrʌʃɪŋ/ /ˈeɪrbrʌʃɪŋ/
verb

Chỉnh sửa ảnh (quá mức), tô vẽ quá đà, lạm dụng chỉnh sửa ảnh.

Ví dụ:

Tạp chí đó bị chỉ trích vì đã chỉnh sửa ảnh của người mẫu quá đà, làm cho da cô ấy trông hoàn hảo một cách phi thực tế.