verbTải xuống🔗Chia sẻPhun sơn, dùng bút phun sơn. To paint using an airbrush.Ví dụ:"The artist is airbrushing a vibrant sunset onto the mural. "Người nghệ sĩ đang dùng bút phun sơn để vẽ một cảnh hoàng hôn rực rỡ lên bức tranh tường.arttechnologystyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻChỉnh sửa ảnh (quá mức), tô vẽ quá đà, lạm dụng chỉnh sửa ảnh. To touch up or enhance a photograph or person, often with intent to mislead.Ví dụ:"The magazine was accused of airbrushing the model's photo to make her skin look perfect and unrealistic. "Tạp chí đó bị chỉ trích vì đã chỉnh sửa ảnh của người mẫu quá đà, làm cho da cô ấy trông hoàn hảo một cách phi thực tế.mediatechnologyappearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc