Hình nền cho paint
BeDict Logo

paint

/peɪnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sơn đã dùng một lớp sơn dày để bảo vệ hàng rào gỗ cũ.
noun

Ví dụ :

Để vẽ những bức tranh tường đầy màu sắc cho trường, họa sĩ đã sử dụng một loại sơn đặc biệt, một chất liệu sơn có chất latex giúp nó cứng lại.
Người thợ sơn đã dùng một loại sơn đặc biệt để phủ lên hàng rào gỗ, giúp nó bền hơn.