Hình nền cho skin
BeDict Logo

skin

/skɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He is so disgusting he makes my skin crawl."
Hắn ta ghê tởm đến mức khiến da tôi sởn gai ốc.
noun

Ví dụ :

Một vài dân skinhead đến lễ hội âm nhạc địa phương, thu hút sự chú ý với mái đầu trọc của họ.