Hình nền cho photo
BeDict Logo

photo

/ˈfəʊ.təʊ/ /ˈfoʊ.toʊ/

Định nghĩa

noun

Ảnh, bức ảnh.

Ví dụ :

"My brother took a photo of our family dog. "
Anh trai tôi đã chụp một bức ảnh con chó của gia đình mình.