verb🔗ShareĐánh lạc hướng, lừa dối, làm cho lầm đường. To lead astray, in a false direction."The advertisement misled consumers about the product's performance. "Quảng cáo đó đã đánh lạc hướng người tiêu dùng về tính năng thực tế của sản phẩm.actionmindcommunicationmoralcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh lạc hướng, lừa dối, làm cho lầm đường lạc lối. To deceive by telling lies or otherwise giving a false impression."The advertisement misled customers about the product's warranty. "Quảng cáo đó đã đánh lừa khách hàng về chế độ bảo hành của sản phẩm.moralcommunicationactionwordcharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh lừa, lừa dối, làm cho lầm đường lạc lối. To deceptively trick into something wrong."The advertisement misleadingly suggested the product would solve all their problems. "Quảng cáo đó đã đánh lừa người xem, khiến họ tưởng rằng sản phẩm có thể giải quyết mọi vấn đề của họ.moralcharacteractionmindcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh lạc hướng, làm cho lầm đường, gây hiểu lầm. To accidentally or intentionally confuse."The advertisement misleadingly suggested the product would solve all their problems. "Quảng cáo đó đã gây hiểu lầm, khiến mọi người tưởng rằng sản phẩm sẽ giải quyết được mọi vấn đề của họ.communicationactionmindwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc