BeDict Logo

model

/ˈmɒdl̩/ /ˈmɑdl̩/
Hình ảnh minh họa cho model: Người mẫu.
 - Image 1
model: Người mẫu.
 - Thumbnail 1
model: Người mẫu.
 - Thumbnail 2
noun

Cô người mẫu xinh đẹp đó có gương mặt trên trang bìa của hầu hết mọi tạp chí thời trang mà bạn có thể tưởng tượng được.

Hình ảnh minh họa cho model: Mô hình, kiểu mẫu.
noun

Lời giải thích của giáo viên về định lý toán học đã đưa ra một mô hình giúp cho tất cả các ví dụ trong sách giáo khoa đều đúng.

Hình ảnh minh họa cho model: Mô hình dữ liệu, tầng dữ liệu.
noun

Hệ thống thông tin sinh viên của trường sử dụng một tầng dữ liệu để lưu trữ và quản lý thông tin sinh viên.