
technology
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

ejector seat/ɪˈdʒɛktər ˌsit/
Ghế phóng.

flight decks/flaɪt dɛks/
Boong tàu sân bay.

amplifications/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/
Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

piezometers/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/
Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

nests/nɛsts/
Lồng nhau, sự lồng nhau.

concatenated/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/
Nối, liên kết, ghép lại.

versioning/ˈvɜːrʒənɪŋ/ /ˈvɜːrʃənɪŋ/
Kiểm soát phiên bản, quản lý phiên bản.

switch on/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/
Bật, mở.

seatbelt/ˈsiːtbɛlt/
Dây an toàn.

truth serum/ˈtruθ ˌsɪrəm/
Huyết thanh sự thật, thuốc nói thật.