BeDict Logo

technology

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
ejector seat
/ɪˈdʒɛktər ˌsit/

Ghế phóng.

Phi công giật mạnh cần gạt, ghế phóng đã bắn anh ta ra khỏi chiếc máy bay đang rơi.

flight decks
/flaɪt dɛks/

Boong tàu sân bay.

Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay thể hạ cánh cất cánh an toàn.

amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

Giáo viên yêu cầu Sarah bổ sung thêm vào bài luận của , bảo thêm chi tiết dụ để chứng minh những luận điểm chính của mình ràng hơn.

piezometers
/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/

Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

Các kỹ đã sử dụng áp kế (piezometers) để theo dõi áp suất nước phía sau đập.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Lồng nhau, sự lồng nhau.

Chương trình máy tính này chứa nhiều cấu trúc lồng nhau của các câu lệnh if-else, khiến cho việc hiểu logic trở nên khó khăn.

concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, liên kết, ghép lại.

Lập trình viên đã nối biến tên biến họ lại với nhau để tạo ra tên đầy đủ.

versioning
/ˈvɜːrʒənɪŋ/ /ˈvɜːrʃənɪŋ/

Kiểm soát phiên bản, quản lý phiên bản.

Để theo dõi các thay đổi trong nguồn đảm bảo mọi người đều làm việc trên đúng phiên bản của dự án, đội ngũ phát triển phần mềm dựa vào việc kiểm soát phiên bản một cách chặt chẽ.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Bật, mở.

Làm ơn bật đèn lên, trời tối quá rồi.

seatbelt
/ˈsiːtbɛlt/

Dây an toàn.

Trước khi xe khởi hành, tài xế nhắc mọi người thắt dây an toàn để đảm bảo an toàn.

truth serum
/ˈtruθ ˌsɪrəm/

Huyết thanh sự thật, thuốc nói thật.

Thám tử đó thực ra không dùng huyết thanh sự thật đâu; anh ta chỉ làm cho nghi phạm tưởng mình đã dùng thôi.

sportscar
/ˈspɔːrtskɑːr/ /ˈspɔːrtskɑːr/

Xe thể thao, xe hơi thể thao.

"My dad dreams of owning a sportscar one day, like a red Ferrari with a loud engine. "

Ba tôi ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một chiếc xe thể thao, kiểu như chiếc Ferrari màu đỏ động gầm ấy.

forensic
forensicadjective
/fəˈɹɛn.sɪk/

Pháp y, thuộc về pháp y, liên quan đến pháp luật.

Bằng chứng pháp y được trình bày tại tòa đã giúp bồi thẩm đoàn xác định sự thật về cuốn sách thư viện bị mất.

dowse
dowseverb
/daʊs/

Dò, tìm mạch nước ngầm.

Người nông dân quyết định dùng que để tìm mạch nước ngầm trước khi đào giếng mới trên mảnh đất của mình.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Vỏ bện kim loại.

Người thợ điện cẩn thận quấn lớp vỏ bện kim loại quanh dây cáp để ngăn nhiễu điện từ trong quá trình thí nghiệm.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Tổ hợp phím.

"The cord to print a document in the word processor is Ctrl+P. "

Tổ hợp phím để in tài liệu trong trình soạn thảo văn bản Ctrl+P.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Điện thoại.

Mẹ tôi dùng điện thoại để gọi cho bạn của mẹ cửa hàng tạp hóa.

ornithopters
/ɔːrnɪˈθɒptərz/

Máy bay cánh đập.

Em trai tôi rất thích thú với máy bay cánh đập, ước chế tạo một cỗ máy bay cánh vỗ như chim.

recall
recallnoun
/rɪˈkɔl/

Sự gợi lại, khả năng truy hồi.

Khả năng truy hồi thông tin của hệ thống đó đối với cụm từ "Ai Cập cổ đại" khá cao, nghĩa đã trả về hầu hết các tài liệu liên quan đến chủ đề này.

log in
log inverb
/lɔɡ ɪn/ /lɑɡ ɪn/

Đăng nhập, vào hệ thống.

Vui lòng đăng nhập vào tài khoản trường của bạn để kiểm tra điểm số.

roof prisms
/ˈruːf ˈprɪzəmz/

Lăng kính mái.

Ống nhòm dùng để quan sát chim lăng kính mái, giúp chỉnh sửa hình ảnh để hiện lên đúng chiều.