noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, lúc mặt trời lặn, buổi chiều tà. The time of day when the sun disappears below the western horizon. Ví dụ : "After school, we went outside to watch the sunset. " Sau giờ học, chúng tôi ra ngoài ngắm hoàng hôn. time nature astronomy weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, ráng chiều. The changes in color of the sky at sunset. Ví dụ : "The beautiful sunset painted the sky in shades of orange and pink as I walked home from school. " Trên đường đi học về, tôi ngắm nhìn ráng chiều tuyệt đẹp nhuộm bầu trời bằng những sắc cam và hồng. weather time nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, xế chiều. The final period of the life of a person or thing. Ví dụ : "The old factory building's sunset was a slow, sad process. " Sự tàn lụi của tòa nhà nhà máy cũ kỹ là một quá trình chậm chạp và buồn bã. time period age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, xế chiều. Having a set termination date. Ví dụ : "The tax increase legislation included a sunset clause requiring renewal to prevent the tax increase from expiring." Luật tăng thuế này bao gồm một điều khoản hết hiệu lực (sunset clause), quy định rằng luật cần được gia hạn để tránh việc mức thuế tăng tự động hết hiệu lực vào một ngày nhất định. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, phía tây. The region where the sun sets; the west. Ví dụ : "After school, we walked west to the sunset, enjoying the beautiful colors in the sky. " Sau giờ học, chúng tôi đi bộ về hướng tây, nơi mặt trời lặn, ngắm nhìn những sắc màu tuyệt đẹp trên bầu trời. direction weather geography nature astronomy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn lụi, suy yếu, chấm dứt. To phase out. Ví dụ : "The company is sunsetting its old computer system next year. " Công ty sẽ cho hệ thống máy tính cũ tàn lụi vào năm tới. business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc