Hình nền cho perfect
BeDict Logo

perfect

/ˈpɜː.fɛkt/ /ˈpɝfɪkt/ /pəˈfɛkt/ /pɚˈfɛkt/

Định nghĩa

noun

Thì hoàn thành.

Ví dụ :

Thì hoàn thành, dùng để diễn tả những hành động đã hoàn thành trước một thời điểm khác, là một công cụ ngữ pháp hữu ích.
adjective

Trưởng thành, phát triển đầy đủ.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học quan sát thấy con tinh tinh đó là một ví dụ điển hình về động vật linh trưởng đã trưởng thành và phát triển đầy đủ về mặt sinh dục.
adjective

Hoàn hảo, trọn vẹn.

Of a set: equal to its set of limit points, i.e. set A is perfect if A=A'.

Ví dụ :

Tập hợp điểm số của tất cả học sinh trong bài kiểm tra toán là một tập hoàn hảo, vì mọi điểm số có thể đều có ít nhất một học sinh đạt được.