verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, bốc lên. To lift, raise up. Ví dụ : "The teacher's encouragement helped enhance the students' confidence. " Lời động viên của giáo viên đã giúp nâng cao sự tự tin của học sinh. action appearance quality essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, cải thiện. To augment or make something greater. Ví dụ : "The new software will enhance the students' understanding of math concepts. " Phần mềm mới sẽ giúp nâng cao sự hiểu biết của học sinh về các khái niệm toán học. action process ability essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, cải thiện. To improve something by adding features. Ví dụ : "The teacher enhanced the lesson by adding a fun activity. " Giáo viên đã nâng cao chất lượng bài học bằng cách thêm một hoạt động vui nhộn. ability quality process action essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, làm tăng lên. To be raised up; to grow larger. Ví dụ : "A debt enhances rapidly by compound interest." Một khoản nợ tăng lên rất nhanh nhờ lãi kép. action process ability quality essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm thuốc cản quang, tăng hấp thu thuốc cản quang. (radiology) To take up contrast agent (for an organ, tissue, or lesion). Ví dụ : "The doctor will enhance the X-ray of the patient's knee with contrast agent to see the cartilage better. " Để thấy rõ sụn đầu gối của bệnh nhân hơn, bác sĩ sẽ cho chụp X-quang đầu gối có ngấm thuốc cản quang. medicine organ anatomy essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc