Hình nền cho enhance
BeDict Logo

enhance

/ɪnˈhɑːns/ /ɪnˈhæns/

Định nghĩa

verb

Nâng lên, bốc lên.

Ví dụ :

Lời động viên của giáo viên đã giúp nâng cao sự tự tin của học sinh.
verb

Ngấm thuốc cản quang, tăng hấp thu thuốc cản quang.

Ví dụ :

Để thấy rõ sụn đầu gối của bệnh nhân hơn, bác sĩ sẽ cho chụp X-quang đầu gối có ngấm thuốc cản quang.