Hình nền cho mural
BeDict Logo

mural

/ˈmjʊəɹəl/ /ˈmjɝəl/

Định nghĩa

noun

Bức tranh tường.

Ví dụ :

Hành lang của trường có một bức tranh tường sống động, miêu tả những cảnh trong lịch sử địa phương.