noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họa sĩ, nghệ sĩ. A person who creates art. Ví dụ : "My sister is a talented artist; she paints beautiful landscapes. " Chị gái tôi là một họa sĩ tài năng; chị ấy vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp. art person job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ sĩ, người làm nghệ thuật. A person who is skilled at some activity. Ví dụ : "My brother is a talented artist; he can draw realistic portraits of animals. " Anh trai tôi là một người rất tài năng; anh ấy có thể vẽ chân dung động vật giống như thật. art person job culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ sĩ thu âm. A recording artist. Ví dụ : "My favorite recording artist is performing at the school concert next week. " Nghệ sĩ thu âm mà tôi yêu thích sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc của trường vào tuần tới. music entertainment person job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính nghệ thuật, thuộc về nghệ thuật. Artistic. Ví dụ : "The teacher praised the student's artist drawing skills. " Cô giáo khen ngợi kỹ năng vẽ có tính nghệ thuật của học sinh đó. art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc