noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh, bức ảnh, tấm ảnh. A picture created by projecting an image onto a photosensitive surface such as a chemically treated plate or film, CCD receptor, etc. Ví dụ : "The photograph of the class showed everyone smiling during the school trip. " Bức ảnh chụp cả lớp cho thấy mọi người đều đang mỉm cười trong chuyến đi học ngoại khóa. art technology media communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, ghi lại bằng hình ảnh. To take a photograph of. Ví dụ : "The photographer photographed the children playing in the park. " Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên. art media technology communication entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi lại, khắc ghi. To fix permanently in the memory etc. Ví dụ : "She photographed the details of the lesson plan, ensuring she wouldn't forget the key steps. " Cô ấy ghi lại cẩn thận những chi tiết trong kế hoạch bài học, để chắc chắn không quên các bước quan trọng. mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, chụp hình. To take photographs. Ví dụ : "The reporter photographed the exciting school play. " Phóng viên đã chụp ảnh vở kịch học đường rất sôi động. art technology media communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ảnh, ăn ảnh To appear in a photograph. Ví dụ : "She photographs well. The camera loves her." Cô ấy lên ảnh rất đẹp. Máy ảnh rất thích chụp cô ấy. appearance media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc