BeDict Logo

dinitrogen tetroxide

/daɪˌnaɪtrədʒən tɛˈtrɒksaɪd/ /daɪˌnaɪtrədʒən tɛˈtroʊksaɪd/
Hình ảnh minh họa cho dinitrogen tetroxide: Đinitơ tetraoxit, N2O4.
noun

Vì tính hiệu quả trong việc oxy hóa, đinitơ tetraoxit thường được dùng trong nhiên liệu tên lửa để giúp kích hoạt chất đẩy.