BeDict Logo

compound

/ˈkɒmpaʊnd/ /ˈkɑmpaʊnd/ /kəmˈpaʊnd/
Hình ảnh minh họa cho compound: Đầu máy hơi nước ghép.
noun

Người lái tàu cẩn thận điều khiển đầu máy hơi nước ghép mạnh mẽ, đảm bảo các xi-lanh áp suất cao và áp suất thấp hoạt động nhịp nhàng cùng nhau.

Hình ảnh minh họa cho compound: Thỏa hiệp, dàn xếp, đi đến thỏa thuận.
verb

Cha mẹ đã thỏa hiệp với giáo viên để tìm ra giải pháp cho những vấn đề về hành vi của con họ ở trường.

Hình ảnh minh họa cho compound: Lãi kép, gộp lãi.
verb

Số dư trong tài khoản tiết kiệm của tôi đang sinh lãi kép, nên tôi được hưởng lãi không chỉ trên số tiền gửi ban đầu mà còn trên cả số tiền lãi đã tích lũy trước đó.