Hình nền cho compound
BeDict Logo

compound

/ˈkɒmpaʊnd/ /ˈkɑmpaʊnd/ /kəmˈpaʊnd/

Định nghĩa

noun

Khu, trại, khu vực rào kín.

Ví dụ :

"The prisoners were kept in a secure compound. "
Các tù nhân bị giam giữ trong một khu trại kiên cố.
noun

Đầu máy hơi nước ghép.

Ví dụ :

Người lái tàu cẩn thận điều khiển đầu máy hơi nước ghép mạnh mẽ, đảm bảo các xi-lanh áp suất cao và áp suất thấp hoạt động nhịp nhàng cùng nhau.
verb

Hòa giải, dàn xếp, thỏa hiệp.

Ví dụ :

Anh chị em đang tranh cãi xem ai được dùng máy tính, nhưng cuối cùng họ đã hòa giải những bất đồng và đồng ý thay phiên nhau sử dụng.
verb

Ví dụ :

Cha mẹ đã thỏa hiệp với giáo viên để tìm ra giải pháp cho những vấn đề về hành vi của con họ ở trường.
verb

Ví dụ :

Số dư trong tài khoản tiết kiệm của tôi đang sinh lãi kép, nên tôi được hưởng lãi không chỉ trên số tiền gửi ban đầu mà còn trên cả số tiền lãi đã tích lũy trước đó.