BeDict Logo

agent

/ˈeɪ.dʒənt/
Hình ảnh minh họa cho agent: Tác nhân, đại diện.
noun

Nền tảng dạy kèm trực tuyến này sử dụng một tác nhân thông minh để lên lịch các buổi học và liên lạc với cả học sinh lẫn giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho agent: Tay trong sòng bạc, người được tay trong giúp đỡ để gian lận.
noun

Tay trong sòng bạc, người được tay trong giúp đỡ để gian lận.

Gã cờ bạc đó là một tay trong sòng bạc, cấu kết với những người chia bài gian lận để sắp xếp các ván bài.

Gã cờ bạc đó là một tay trong sòng bạc, cấu kết với những người chia bài gian lận để sắp đặt kết quả các trò chơi.