Hình nền cho agent
BeDict Logo

agent

/ˈeɪ.dʒənt/

Định nghĩa

noun

Tác nhân, người đại diện.

Ví dụ :

Nhân viên đại diện du lịch có quyền đặt vé máy bay và khách sạn cho chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Nền tảng dạy kèm trực tuyến này sử dụng một tác nhân thông minh để lên lịch các buổi học và liên lạc với cả học sinh lẫn giáo viên.
noun

Tay trong sòng bạc, người được tay trong giúp đỡ để gian lận.

Ví dụ :

Gã cờ bạc đó là một tay trong sòng bạc, cấu kết với những người chia bài gian lận để sắp xếp các ván bài.
Gã cờ bạc đó là một tay trong sòng bạc, cấu kết với những người chia bài gian lận để sắp đặt kết quả các trò chơi.