adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, quyền lực, hùng mạnh. Having, or capable of exerting power, potency or influence. Ví dụ : "The new school principal is a powerful advocate for student success. " Vị hiệu trưởng mới của trường là một người ủng hộ mạnh mẽ cho sự thành công của học sinh. ability character politics government energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn, rộng, chứa nhiều. Large; capacious; said of veins of ore. Ví dụ : "The miner discovered a powerful vein of quartz ore. " Người thợ mỏ đã phát hiện ra một mạch quặng thạch anh lớn và chứa nhiều quặng. geology mineral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, vô cùng, cực kỳ. To a great extent or degree. Ví dụ : "Not very many (of them) had been damaged." Không có nhiều cái nào trong số chúng bị hư hại hết sức. ability degree quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng, thật, chính xác. Conforming to fact, reality or rule; true. Ví dụ : "The teacher's explanation of the historical event was powerful; it was completely accurate. " Lời giải thích của giáo viên về sự kiện lịch sử đó rất đúng, hoàn toàn chính xác. philosophy logic science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, vô cùng. (with superlatives) Used to firmly establish that nothing else surpasses in some respect. Ví dụ : "He was the very best runner there." Anh ấy là vận động viên chạy giỏi nhất, không ai sánh bằng ở đó. ability quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc