Hình nền cho dioxide
BeDict Logo

dioxide

/daɪˈɒksaɪd/

Định nghĩa

noun

Điôxít, nhị ôxít.

Ví dụ :

Thí nghiệm hóa học cho thấy khí các-bon điôxít (hoặc nhị ôxít các-bon), một loại khí chúng ta thở ra, chứa hai nguyên tử ô-xy cho mỗi nguyên tử các-bon.