BeDict Logo

technical

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
refusals
/rɪˈfjuːzəlz/ /rɪˈfjuːsəlz/

Từ chối, sự từ chối, lời từ chối.

Sau nhiều ngày khoan, giếng gặp phải điểm dừng do không thể khoan tiếp đá cứng, buộc đội phải bỏ vị trí đó tìm kiếm một địa điểm mới.

projectile
projectileadjective
/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/

Bắn ra, phóng ra.

"projectile motion"

Chuyển động theo quán tính của vật bị bắn ra.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, mỏ cặp.

Mỏ cặp của bệ đỡ toa xe lửa.

amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự diễn giải, Sự bồi nghĩa, Sự khuếch trương.

Để câu chuyện trở nên hấp dẫn hơn với độc giả nhỏ tuổi, người dịch đã thêm vào nhiều chi tiết diễn giải, bồi nghĩa cho bản dịch truyện thiếu nhi.

piezometers
/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/

Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

Các kỹ đã sử dụng áp kế (piezometers) để theo dõi áp suất nước phía sau đập.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Lồng nhau, sự lồng nhau.

Chương trình máy tính này chứa nhiều cấu trúc lồng nhau của các câu lệnh if-else, khiến cho việc hiểu logic trở nên khó khăn.

concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, liên kết, ghép lại.

Lập trình viên đã nối biến tên biến họ lại với nhau để tạo ra tên đầy đủ.

versioning
/ˈvɜːrʒənɪŋ/ /ˈvɜːrʃənɪŋ/

Kiểm soát phiên bản, quản lý phiên bản.

Để theo dõi các thay đổi trong nguồn đảm bảo mọi người đều làm việc trên đúng phiên bản của dự án, đội ngũ phát triển phần mềm dựa vào việc kiểm soát phiên bản một cách chặt chẽ.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Nêm, cái nêm, vật chèn.

Một cái nêm để chèn bánh xe hoặc khúc gỗ trên mặt đất dốc.

wood screw
/ˈwʊdˌskruː/

Vít gỗ.

Tôi dùng vít gỗ để gắn cái kệ lên tường gỗ.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Quay tròn, đứng im (khi quay).

Con quay ngủ ngon lành trên bàn, quay đều không hề rung lắc.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Tuyển khoáng, làm giàu khoáng sản.

Công ty khai thác mỏ đã đầu vào các công nghệ tuyển khoáng mới để cải thiện hiệu quả việc chiết xuất vàng từ quặng.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Bím, dây bện.

Người thợ điện dùng một bím dây đồng dày, gồm nhiều sợi nhỏ xoắn lại với nhau, để nối đèn mới.

buzz saw
/ˈbʌz ˌsɔ/

Cưa máy, cưa vòng.

Người thợ mộc dùng cái cưa máy để cắt những tấm ván gỗ một cách nhanh chóng.

donkeymen
/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/

Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây giằng ngang.

Hệ giàn mái nhà này dựa vào các dây giằng ngang bằng gỗ chắc chắn để chịu trọng lượng của mái.

wreaths
/ɹiːðz/

Vết, tì vết.

"The glassblower discarded the vase because it was riddled with wreaths, making it too fragile to sell. "

Người thợ thổi thủy tinh đã loại bỏ chiếc bình quá nhiều vết trong thủy tinh, khiến quá dễ vỡ để bán.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Phản lực, lùi nòng.

cấu lùi nòng của khẩu súng đã đẩy vỏ đạn đã bắn ra nạp viên đạn mới vào.

touchscreen
/ˈtʌt͡ʃskriːn/

Màn hình cảm ứng.

Sinh viên đó dùng màn hình cảm ứng để trả lời câu hỏi toán học trên máy tính bảng.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Số không, trạng thái mo.

"The car's transmission was in neutral, so I couldn't start it. "

Số truyền của xe đang trạng thái mo, nên tôi không thể khởi động được .