energy
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bắn ra, phóng ra.
"projectile motion"
Chuyển động theo quán tính của vật bị bắn ra.

Sự khuếch đại, sự tăng cường.

Năng lượng mạng lưới.
"The high lattice energy of salt (sodium chloride) explains why it takes a lot of heat to melt it into a liquid, as that heat is needed to overcome the strong attraction between the sodium and chloride ions. "
Năng lượng mạng lưới cao của muối (natri clorua) giải thích tại sao cần rất nhiều nhiệt để làm nóng chảy nó thành chất lỏng, vì nhiệt đó cần thiết để thắng được lực hút mạnh giữa các ion natri và clorua.

Phản ứng ngược, Tác dụng ngược.

Ánh sáng tàn, dư quang.

Chùng xuống, lơi ra, dịu đi.

Đồng vị phóng xạ.

Nhiệt hạch.
"Scientists are researching thermonuclear reactions to create a cleaner and more sustainable energy source. "
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phản ứng nhiệt hạch để tạo ra một nguồn năng lượng sạch hơn và bền vững hơn.











