Hình nền cho propellant
BeDict Logo

propellant

/prəˈpɛlənt/ /proʊˈpɛlənt/

Định nghĩa

noun

Chất đẩy, nhiên liệu đẩy.

Ví dụ :

Không khí nén là chất đẩy giúp tên lửa giấy của học sinh bay vút qua cánh đồng.