noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đẩy, nhiên liệu đẩy. Anything that propels Ví dụ : "The compressed air was the propellant that launched the student's rocket across the field. " Không khí nén là chất đẩy giúp tên lửa giấy của học sinh bay vút qua cánh đồng. fuel technology physics chemistry energy machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng đẩy, có tính đẩy. Capable of propelling. Ví dụ : "The rocket engine's propellant force launched it into space. " Lực đẩy mạnh mẽ từ động cơ tên lửa đã phóng nó vào vũ trụ. technology science physics chemistry fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc