BeDict Logo

fuel

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
metho
methonoun
/ˈmɛθoʊ/

Cồn, cồn công nghiệp.

Ông tôi dùng cồn công nghiệp để rửa cọ vẽ sau khi vẽ xong.

ethanol
/ˈɛ.θə.nɒl/ /ˈɛ.θə.nɑl/

Ethanol, cồn ethanol, rượu ethanol.

Nhiều xe hơi thể chạy bằng xăng pha với cồn ethanol (ethanol) để giảm lượng khí thải.

blast furnace
/ˈblæst ˈfɜːrnɪs/ /ˈblæst ˈfɝnɪs/

Lò cao.

cao nhà máy thép trộn than quặng sắt trực tiếp với nhau để tạo ra thép nóng chảy.

verd
verdnoun
/vɜːd/

Quyền khai thác gỗ tươi.

Dân làng dựa vào quyền khai thác gỗ tươi của họ để thu lượm củi từ khu rừng của nhà vua, nhờ đó họ thể giữ ấm suốt mùa đông khắc nghiệt.

charring
/ˈtʃɑːrɪŋ/ /ˈtʃærɪŋ/

Sự cháy xém, sự hóa than.

Mùi cháy xém từ chiếc bánh nướng bị quên lan tỏa khắp bếp.

supercharged
/ˈsuːpərˌtʃɑːrdʒd/ /ˈsuːpərˌtʃɑːrdʒəd/

Tăng áp.

Người thợ máy đã tăng áp động chiếc xe để thêm sức mạnh leo dốc cao.

seat
seatnoun
/siːt/

Gốc, nguồn, chỗ phát.

"The fire's seat was near the fireplace. "

Gốc lửa bắt nguồn từ gần sưởi.

diborane
/ˈdaɪbɔːreɪn/ /ˈdɪbɔːreɪn/

Điborane.

diborane một chất khí rất dễ phản ứng dễ nổ, nên chủ yếu được nghiên cứu trong các phòng thí nghiệm hóa học chuyên biệt với các quy trình an toàn nghiêm ngặt.

biodiesel
/ˌbaɪoʊˈdiːzəl/ /ˌbaɪəʊˈdiːzəl/

Dầu diesel sinh học.

Xe buýt của trường bây giờ chạy bằng dầu diesel sinh học, một loại nhiên liệu được làm từ dầu thực vật, để giảm ô nhiễm.

gas pump
/ˈɡæs ˌpʌmp/

Cột bơm xăng, máy bơm xăng.

Tôi đổ đầy xăng xe cột bơm xăng trước khi lái xe đi làm.

gas tank
/ɡæs tæŋk/

Bình xăng, thùng xăng.

"The car wouldn't start because the gas tank was empty. "

Xe không khởi động được bình xăng hết sạch rồi.

stokers
/ˈstoʊkərz/

Thợ đốt lò, người đốt than.

Những người thợ đốt làm việc không mệt mỏi trong phòng nồi hơi của con tàu, xúc than vào để giữ cho động hơi nước hoạt động.

pentane
/ˈpɛnˌteɪn/ /pɛnˈteɪn/

Pentan.

Trong phòng thí nghiệm, kỹ thuật viên cẩn thận đong một lượng nhỏ pentan cho thí nghiệm.

desulphurized
/diːˈsʌlfjəraɪzd/ /diːˈsʌlfərɪzd/

Khử lưu huỳnh.

Nhà máy đã khử lưu huỳnh khí thải để giảm ô nhiễm không khí.

natural gases
/ˈnætʃərəl ˈɡæsɪz/ /ˈnætʃrəl ˈɡæsɪz/

Khí tự nhiên, khí đốt.

Nhiều gia đình sử dụng khí đốt để đun nước nóng nấu ăn.

firesticks
/ˈfaɪərstɪks/

Que diêm, que đóm.

Những người cắm trại dùng que đóm để thắp đèn lồng dẫn đường xuyên khu rừng tối.

antinuclear
antinuclearadjective
/ˌæntiˈnuːkliər/ /ˌæntaɪˈnuːkliər/

Phản đối hạt nhân, chống hạt nhân.

Nhóm nhà hoạt động tổ chức một cuộc biểu tình chống hạt nhân bên ngoài nhà máy điện.

firebox
/ˈfaɪərˌbɑks/ /ˈfaɪɚˌbɑks/

Buồng đốt, hộp lửa.

Người đốt xúc thêm than vào buồng đốt để giữ cho đầu máy xe lửa hơi nước tiếp tục chạy.

after-burner
/ˈæftərˌbɜrnər/ /ˈɑːftərˌbɜrnər/

Buồng đốt phụ, bộ tăng lực đẩy.

Phi công kích hoạt buồng đốt phụ để tăng tốc đột ngột cho chiếc máy bay chiến đấu khi cất cánh.

kerogen
/ˈkerədʒən/ /ˈkerəˌdʒen/

Kerogen.

Tảng đá trầm tích này chứa một lượng đáng kể kerogen, một chất hữu các nhà khoa học hy vọng sẽ dần chuyển hóa thành dầu mỏ thể sử dụng được.