Hình nền cho rocket
BeDict Logo

rocket

/ˈɹɒkɪt/ /ˈɹɑkɪt/

Định nghĩa

noun

Tên lửa, hỏa tiễn.

A rocket engine.

Ví dụ :

Động cơ tên lửa đẩy chiếc xe đồ chơi nhỏ băng qua phòng.
noun

Quở trách, khiển trách, lời quở trách.

Ví dụ :

Cô giáo đã gửi một lời khiển trách gay gắt đến phụ huynh của học sinh đó về việc con họ liên tục nộp bài tập về nhà trễ.