noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa, hỏa tiễn. A rocket engine. Ví dụ : "The rocket propelled the small toy car across the room. " Động cơ tên lửa đẩy chiếc xe đồ chơi nhỏ băng qua phòng. technology vehicle space machine physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa. A non-guided missile propelled by a rocket engine. Ví dụ : "The rocket soared into the night sky, leaving a bright trail behind it. " Tên lửa vút bay lên bầu trời đêm, để lại một vệt sáng dài phía sau. vehicle military technology machine weapon space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa. A vehicle propelled by a rocket engine. Ví dụ : "The rocket soared into the night sky. " Tên lửa vút bay lên bầu trời đêm. vehicle technology space machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa, pháo thăng thiên. A rocket propelled firework, a skyrocket Ví dụ : "The children watched the colorful rocket soar high into the night sky. " Bọn trẻ thích thú ngắm nhìn quả pháo thăng thiên đầy màu sắc bay vút lên bầu trời đêm. entertainment technology vehicle space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách An ace (the playing card). Ví dụ : "My opponent played a rocket in the card game, winning the hand. " Đối thủ của tôi vừa đánh con ách trong ván bài, thắng luôn ván đó. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, khiển trách, lời quở trách. An angry communication (such as a letter or telegram) to a subordinate. Ví dụ : "The teacher sent a rocket to the student's parents about their consistently late homework. " Cô giáo đã gửi một lời khiển trách gay gắt đến phụ huynh của học sinh đó về việc con họ liên tục nộp bài tập về nhà trễ. communication writing attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu giáo tù. A blunt lance head used in jousting. Ví dụ : "The knight wielded his heavy rocket, preparing for the jousting match. " Người hiệp sĩ vung mạnh đầu giáo tù nặng trịch, chuẩn bị cho trận đấu thương. weapon military sport history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa. Something that shoots high in the air. Ví dụ : "The little boy watched the rocket soar high into the sky. " Cậu bé con ngước nhìn tên lửa vút lên cao tít trên bầu trời. vehicle technology space science machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người điên. A stupid or crazy person. Ví dụ : "My brother is such a rocket; he spent all his savings on a useless gadget. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc; ảnh xài hết tiền tiết kiệm vào một món đồ vô dụng. person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng vút, tăng tốc nhanh chóng. To accelerate swiftly and powerfully Ví dụ : "The student rocket through the math problems, finishing the exam quickly. " Cậu học sinh đó giải vèo vèo các bài toán, hoàn thành bài thi một cách nhanh chóng. action vehicle technology physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng lên, bay vút lên. To fly vertically Ví dụ : "The small model rocket rocketed upward, reaching the top of the schoolyard. " Chiếc tên lửa mô hình nhỏ phóng vút lên trời, đạt đến đỉnh của sân trường. technology physics vehicle space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút lên, tăng vọt. To rise or soar rapidly Ví dụ : "The student's confidence rocketted after she received the good news. " Sự tự tin của cô học sinh đã tăng vọt sau khi nhận được tin tốt. action energy technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng bằng tên lửa. To carry something in a rocket Ví dụ : "The school's science club is going to rocket their model spacecraft into the air. " Câu lạc bộ khoa học của trường sẽ phóng mô hình tàu vũ trụ của họ lên không trung bằng tên lửa. technology space vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tên lửa, nã tên lửa. To attack something with rockets Ví dụ : "The army rocketted the enemy positions during the battle. " Trong trận chiến, quân đội đã nã tên lửa vào các vị trí của địch. military weapon action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà lách rocket, rau arugula. The leaf vegetable Eruca sativa or Eruca vesicaria. Ví dụ : "My grandmother planted a rocket in her garden. " Bà tôi trồng rau arugula (hay xà lách rocket) trong vườn. vegetable plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy tiên Rocket larkspur (Consolida regalis) Ví dụ : "My grandmother's garden has a beautiful display of rocket flowers. " Vườn của bà tôi có một luống hoa thủy tiên rất đẹp. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc