Hình nền cho binary
BeDict Logo

binary

/ˈbaɪ.nə.ɹɪ/ /ˈbaɪ.nə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính sử dụng hệ nhị phân, trong đó mỗi tập tin chỉ có hai trạng thái: "mở" hoặc "đóng".
adjective

Ví dụ :

Trong khoa học máy tính, các trạng thái nhị phân thường được biểu diễn bằng 1 và 0.
adjective

Ví dụ :

"Division of reals is a binary operation."
Phép chia số thực là một phép toán hai ngôi (hay phép toán nhị phân), nghĩa là nó cần hai số để thực hiện.
adjective

Nhị phân.

Ví dụ :

Anh ấy tải bản phân phối nhị phân cho Linux, rồi ghi nó ra đĩa DVD (bản này chứa dữ liệu đã được mã hóa, không đọc được như văn bản thông thường).