noun🔗ShareRượu lậu, rượu cuốc lủi. Alcoholic liquor, especially inferior or illicit whisky."During Prohibition, people made their own hooch in their basements, even though it was often dangerous and tasted terrible. "Trong thời kỳ cấm rượu, người ta tự nấu rượu lậu ngay tại tầng hầm nhà mình, mặc dù loại rượu này thường nguy hiểm và có vị rất tệ.drinksubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà tranh, lều, chòi. A thatched hut, CHU, or any simple dwelling."After a long day of hiking, they finally reached the small hooch where they would spend the night. "Sau một ngày dài đi bộ đường dài, cuối cùng họ cũng đến được cái chòi nhỏ, nơi họ sẽ nghỉ đêm.architecturepropertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc