Hình nền cho long
BeDict Logo

long

/ˈlɔːŋ/ /ˈlɑŋ/ /ˈlɒŋ/ /ˈlɔŋ/

Định nghĩa

noun

Nguyên âm dài.

A long vowel.

Ví dụ :

"The "o" in "boat" is a long vowel sound. "
Âm "o" trong chữ "boat" là một nguyên âm dài.
noun

Số nguyên dài.

Ví dụ :

Lập trình viên đã khai báo một biến kiểu "long" (số nguyên dài) để lưu trữ tổng số học sinh trong trường.