adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguy hiểm, hiểm nghèo. Full of danger. Ví dụ : "Railway crossings without gates are highly dangerous." Những chỗ giao nhau giữa đường ray xe lửa và đường bộ mà không có rào chắn thì vô cùng nguy hiểm. nature condition situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguy hiểm, hiểm nghèo. Causing danger; ready to do harm or injury. Ví dụ : "The old, rusty swing set in the park was dangerous because the chains were broken. " Cái xích đu cũ kỹ, rỉ sét ở công viên rất nguy hiểm vì dây xích bị gãy rồi. condition nature situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguy hiểm, hiểm nghèo. In a condition of danger, as from illness; threatened with death. Ví dụ : "The flu is a dangerous illness. " Bệnh cúm là một bệnh nguy hiểm, có thể đe dọa đến tính mạng. condition medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chiều, khó tính. Hard to suit; difficult to please. Ví dụ : "The new teacher was quite dangerous to work with; she had very strict expectations and was difficult to please. " Cô giáo mới khá là khó chiều, làm việc chung rất căng thẳng vì cô ấy có những kỳ vọng rất cao và khó mà làm cô ấy hài lòng. character attitude human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, dè dặt. Reserved; not affable. Ví dụ : "The teacher's dangerous demeanor made the students hesitant to ask questions. " Thái độ kín đáo, dè dặt của giáo viên khiến học sinh ngại đặt câu hỏi. character person attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc