adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy vậy, Mặc dù vậy, Dù vậy. Despite that; however. Ví dụ : "I will do it, though." Tôi vẫn sẽ làm việc đó, dù vậy. language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật vậy, thực sự. (degree) Used to intensify statements or questions; indeed. Ví dụ : "Though I was tired, I finished my homework. " Dù mệt thật đấy, nhưng tôi vẫn làm xong bài tập về nhà. degree language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc dù, tuy, dẫu cho. Despite the fact that; although. Ví dụ : "Though it’s risky, it’s worth taking the chance." Mặc dù có rủi ro, nhưng đáng để thử. grammar language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc dù, dẫu cho, ngay cả khi. If, that, even if. Ví dụ : "We shall be not sorry though the man die tonight." Chúng ta sẽ không hối tiếc dẫu cho người đàn ông đó chết đêm nay. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc