noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, chòi, nhà tranh. A small, simple one-storey dwelling or shelter, often with just one room, and generally built of readily available local materials. Ví dụ : "a thatched hut; a mud hut; a shepherd’s hut" Một cái chòi tranh; một cái nhà làm bằng bùn; một cái lều của người chăn cừu. architecture property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, chòi. A small wooden shed. Ví dụ : "a groundsman’s hut" Chòi nhỏ của người làm vườn. architecture building property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm. A small stack of grain. Ví dụ : "The farmer made a careful hut of wheat near the barn, protecting it from the rain. " Người nông dân cẩn thận chất một lúm lúa mì gần chuồng, che chắn cẩn thận khỏi mưa. agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở trong lều, cho trú ẩn trong lều. To provide (someone) with shelter in a hut. Ví dụ : "to hut troops in winter quarters" Che chở quân lính trong lều để trú đông. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trú, ẩn náu trong lều. To take shelter in a hut. Ví dụ : "After the storm, the hikers hutted in the small, sturdy wooden cabin. " Sau cơn bão, nhóm leo núi đã trú ẩn trong căn nhà gỗ nhỏ nhưng chắc chắn. architecture place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, xếp. To stack (sheaves of grain). Ví dụ : "After harvesting the wheat, the farmers hut the sheaves in neat rows across the field, ready for threshing. " Sau khi thu hoạch lúa mì, nông dân chất những bó lúa thành hàng gọn gàng trên cánh đồng, sẵn sàng cho việc tuốt lúa. agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc