noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiện rượu, bợm rượu. A person addicted to alcohol. Ví dụ : "After years of struggling with addiction, he finally admitted he was an alcoholic and sought help. " Sau nhiều năm vật lộn với chứng nghiện ngập, cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận mình là một người nghiện rượu và tìm kiếm sự giúp đỡ. person medicine drink human disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiện rượu, bợm rượu. One who abuses alcohol. Ví dụ : "The alcoholic missed several days of work due to his drinking problem. " Người nghiện rượu đó đã nghỉ làm mấy ngày vì vấn đề nghiện rượu của anh ta. person drink medicine disease human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cồn, thuộc về rượu. Of or pertaining to alcohol. Ví dụ : "The alcoholic content of the fruit juice was surprisingly high. " Hàm lượng cồn trong nước ép trái cây này cao một cách đáng ngạc nhiên. drink medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cồn. Having more than a trace amount of alcohol in its contents. Ví dụ : "He ordered an alcoholic beverage." Anh ấy gọi một thức uống có cồn. drink substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện rượu, say xỉn. Of, pertaining to, or affected by alcoholism. Ví dụ : "His alcoholic father struggled with many health problems. " Người cha nghiện rượu của anh ấy phải vật lộn với nhiều vấn đề sức khỏe. medicine disease drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc