noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, khoản chi, số tiền chi tiêu. Amount of money spent (during a period); expenditure. Ví dụ : "I’m sorry, boss, but the advertising spend exceeded the budget again this month." Xin lỗi sếp, nhưng khoản chi cho quảng cáo tháng này lại vượt quá ngân sách rồi ạ. amount business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tiêu, chi tiêu. (in the plural) Expenditures; money or pocket money. Ví dụ : "My spendings for the week were quite high, mostly on groceries. " Tiền tiêu của tôi trong tuần này khá cao, chủ yếu là vào thực phẩm. finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, Tinh trùng. Discharged semen. Ví dụ : "The doctor examined the sample and determined the amount of spend was minimal. " Bác sĩ đã kiểm tra mẫu và xác định lượng tinh dịch là rất ít. body sex physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí hư, huyết trắng Vaginal discharge. Ví dụ : "My daughter had a lot of spend, so she stayed home from school today. " Con gái tôi ra nhiều khí hư/huyết trắng quá nên hôm nay nó phải nghỉ học ở nhà. physiology medicine body sex anatomy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, chi tiêu. To pay out (money). Ví dụ : "He spends far more on gambling than he does on living proper." Anh ta tiêu tiền vào cờ bạc nhiều hơn hẳn so với việc chi tiêu cho cuộc sống đàng hoàng. finance economy business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành, sử dụng. To bestow; to employ; often with on or upon. Ví dụ : "My grandfather spent his retirement savings on a trip to Italy. " Ông tôi đã dùng tiền tiết kiệm hưu trí của mình để đi du lịch Ý. time business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu xài hoang phí. To squander. Ví dụ : "to spend an estate in gambling" Phung phí cả gia tài vào cờ bạc. economy finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu hao, làm hao mòn. To exhaust, to wear out. Ví dụ : "The violence of the waves was spent." Sức mạnh tàn bạo của sóng đã bị tiêu hao hết. wear time energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành, tiêu tốn. To consume, to use up (time). Ví dụ : "My sister usually spends her free time in nightclubs." Chị tôi thường dành thời gian rảnh rỗi ở hộp đêm. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, lên đỉnh. To have an orgasm; to ejaculate sexually. Ví dụ : "The fish spends his semen on eggs which he finds floating and whose mother he has never seen." Con cá đực xuất tinh lên những quả trứng trôi nổi mà nó tìm thấy, và nó chưa bao giờ thấy mặt cá mẹ của những quả trứng đó. sex physiology body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, tiêu tốn. To waste or wear away; to be consumed. Ví dụ : "Energy spends in the using of it." Năng lượng tiêu hao khi sử dụng. time economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, trải ra. To be diffused; to spread. Ví dụ : "The scent of freshly baked cookies spread throughout the house, spending its sweet aroma in every room. " Mùi bánh quy mới nướng lan tỏa khắp nhà, trải hương thơm ngọt ngào của nó đến mọi căn phòng. physics energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu đào, tiếp tục làm việc. To break ground; to continue working. Ví dụ : "The construction crew spent the morning digging the foundation for the new school. " Đội xây dựng bắt đầu đào và tiếp tục làm việc cả buổi sáng để làm móng cho trường học mới. work business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc