Hình nền cho spend
BeDict Logo

spend

/spɛnd/

Định nghĩa

noun

Chi phí, khoản chi, số tiền chi tiêu.

Ví dụ :

Xin lỗi sếp, nhưng khoản chi cho quảng cáo tháng này lại vượt quá ngân sách rồi ạ.